TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eclampsia

UK/ɪˈklæmp.si.ə/ US/ɪˈklæmp.si.ə/ giọng máy của trình duyệt

eclampsia nghĩa là chứng kinh giật, sản giật, sản kinh.

Nghĩa của eclampsia

Danh từ

  1. pathology Chứng kinh giật.

Dạng từ của eclampsia

Số nhiềueclampsias

Câu hỏi thường gặp

eclampsia nghĩa là gì?

eclampsia (danh từ) nghĩa là chứng kinh giật, sản giật, sản kinh.

eclampsia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eclampsia: giọng Anh (UK) /ɪˈklæmp.si.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈklæmp.si.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.