eclampsia
UK/ɪˈklæmp.si.ə/
US/ɪˈklæmp.si.ə/
giọng máy của trình duyệt
eclampsia nghĩa là chứng kinh giật, sản giật, sản kinh.
Nghĩa của eclampsia
Danh từ
- pathology Chứng kinh giật.
Dạng từ của eclampsia
| Số nhiều | eclampsias |
Câu hỏi thường gặp
eclampsia nghĩa là gì?
eclampsia (danh từ) nghĩa là chứng kinh giật, sản giật, sản kinh.
eclampsia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eclampsia: giọng Anh (UK) /ɪˈklæmp.si.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈklæmp.si.ə/.