TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eclectic

UK/ɛkˈlɛk.tɪk/ US/ɛkˈlɛk.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

eclectic nghĩa là không đồng nhất, hỗn tạp, chiết trung, người chiết trung.

Nghĩa của eclectic

Tính từ

  1. Không đồng nhất, hỗn tạp
  2. Triết học Chiết trung.

Danh từ

  1. Triết học Người chiết trung.

Dạng từ của eclectic

So sánh hơnmore eclectic
So sánh nhấtmost eclectic
Số nhiềueclectics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eclectic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eclectic

Câu hỏi thường gặp

eclectic nghĩa là gì?

eclectic (tính từ, danh từ) nghĩa là không đồng nhất, hỗn tạp, chiết trung, người chiết trung.

eclectic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eclectic: giọng Anh (UK) /ɛkˈlɛk.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈlɛk.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.