eclectic
UK/ɛkˈlɛk.tɪk/
US/ɛkˈlɛk.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
eclectic nghĩa là không đồng nhất, hỗn tạp, chiết trung, người chiết trung.
Nghĩa của eclectic
Tính từ
- Không đồng nhất, hỗn tạp
- Triết học Chiết trung.
Danh từ
- Triết học Người chiết trung.
Dạng từ của eclectic
| So sánh hơn | more eclectic |
| So sánh nhất | most eclectic |
| Số nhiều | eclectics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eclectic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của eclectic
Câu hỏi thường gặp
eclectic nghĩa là gì?
eclectic (tính từ, danh từ) nghĩa là không đồng nhất, hỗn tạp, chiết trung, người chiết trung.
eclectic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eclectic: giọng Anh (UK) /ɛkˈlɛk.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈlɛk.tɪk/.