TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eclectically

US/ɛ.ˈklɛk.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

eclectically nghĩa là Theo quan niệm chiết trung.

Nghĩa của eclectically

Phó từ

  1. Theo quan niệm chiết trung.

Dạng từ của eclectically

So sánh hơnmore eclectically
So sánh nhấtmost eclectically

Câu hỏi thường gặp

eclectically nghĩa là gì?

eclectically (phó từ) nghĩa là Theo quan niệm chiết trung.

eclectically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eclectically: giọng Mỹ (US) /ɛ.ˈklɛk.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.