eclipse
UK/ɪˈklɪps/
US/ɪˈklɪps/
giọng máy của trình duyệt
eclipse nghĩa là sự che khuất, thiên thực, pha tối, đợt tối.
Nghĩa của eclipse
Danh từ
- Sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực).
- Pha tối, đợt tối (đèn biển).
- Sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng.
Ngoại động từ
- Che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...).
- Chặn (ánh sáng của đèn biển...).
- Làm lu mờ, át hẳn.
Dạng từ của eclipse
| Số nhiều | eclipses |
| Ngôi thứ ba số ít | eclipses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eclipsing |
| Quá khứ phân từ | eclipsed |
| Quá khứ | eclipsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eclipse
Đồng nghĩa
Họ từ của eclipse
Cụm từ, thành ngữ với eclipse
- to be in eclipse — Mất bộ lông sặc sỡ (chim).
Câu ví dụ với eclipse
- Did you see the lunar eclipse yesterday? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?
- Did you see the solar eclipse yesterday? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy?
- Did you see the eclipse yesterday? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eclipse nghĩa là gì?
eclipse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự che khuất, thiên thực, pha tối, đợt tối.
eclipse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eclipse: giọng Anh (UK) /ɪˈklɪps/, giọng Mỹ (US) /ɪˈklɪps/.