ecological
UK/ˌiːkəˈlɒd͡ʒɪkl̩/
US/ˌiːkəˈlɒd͡ʒɪkl̩/
giọng máy của trình duyệt
ecological nghĩa là sinh thái học.
Nghĩa của ecological
Tính từ
- Thuộc Sinh thái học.
Dạng từ của ecological
| So sánh hơn | more ecological |
| So sánh nhất | most ecological |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecological
Đồng nghĩa
Họ từ của ecological
Cụm từ, thành ngữ với ecological
- ecological footprint — Dấu chân sinh thái.
Câu hỏi thường gặp
ecological nghĩa là gì?
ecological (tính từ) nghĩa là sinh thái học.
ecological phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecological: giọng Anh (UK) /ˌiːkəˈlɒd͡ʒɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌiːkəˈlɒd͡ʒɪkl̩/.