TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

econometrician

giọng máy của trình duyệt

econometrician nghĩa là nhà toán kinh tế.

Nghĩa của econometrician

Danh từ

  1. Nhà toán kinh tế.

Dạng từ của econometrician

Số nhiềueconometricians

Câu hỏi thường gặp

econometrician nghĩa là gì?

econometrician (danh từ) nghĩa là nhà toán kinh tế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.