TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

economically

UK/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kli/ US/ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kli/ giọng máy của trình duyệt

economically nghĩa là về mặt kinh tế.

Nghĩa của economically

Phó từ

  1. Về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế.

Dạng từ của economically

So sánh hơnmore economically
So sánh nhấtmost economically

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với economically

Đồng nghĩa

Họ từ của economically

Câu ví dụ với economically

  • I am economically independent of my parents. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi.
  • I'm economically independent of my parents. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

economically nghĩa là gì?

economically (phó từ) nghĩa là về mặt kinh tế.

economically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của economically: giọng Anh (UK) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kli/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.