economical
UK/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/ giọng máy
US/ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kəl/ giọng người thật
economical nghĩa là tiết kiệm, kinh tế.
Nghĩa của economical
Tính từ
- Tiết kiệm.
- Kinh tế.
Dạng từ của economical
| So sánh hơn | more economical |
| So sánh nhất | most economical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với economical
Đồng nghĩa
abstemiouspenny-pinchingsparingcannycharymoderatecheapeconomicfrugalprovidentparsimoniousprudentthriftytighttightwad
Trái nghĩa
Họ từ của economical
Câu ví dụ với economical
- Small cars are very economical because of their low fuel consumption. Xe hơi nhỏ rất kinh tế bởi vì nó tiêu thụ ít xăng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
economical nghĩa là gì?
economical (tính từ) nghĩa là tiết kiệm, kinh tế.
economical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của economical: giọng Anh (UK) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kəl/.