TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

economical

UK/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/ giọng máy US/ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kəl/ giọng người thật

economical nghĩa là tiết kiệm, kinh tế.

Nghĩa của economical

Tính từ

  1. Tiết kiệm.
  2. Kinh tế.

Dạng từ của economical

So sánh hơnmore economical
So sánh nhấtmost economical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với economical

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của economical

Câu ví dụ với economical

  • Small cars are very economical because of their low fuel consumption. Xe hơi nhỏ rất kinh tế bởi vì nó tiêu thụ ít xăng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

economical nghĩa là gì?

economical (tính từ) nghĩa là tiết kiệm, kinh tế.

economical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của economical: giọng Anh (UK) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.