TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

economics

UK/ˌiːkəˈnɒmɪks/ US/ˌɛkəˈnɑmɪks/ giọng máy của trình duyệt

economics nghĩa là nền kinh tế, kinh tế học.

Nghĩa của economics

Danh từ

  1. Khoa kinh tế chính trị.
  2. Nền kinh tế (cho một nước).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với economics

Đồng nghĩa

Họ từ của economics

Câu hỏi thường gặp

economics nghĩa là gì?

economics (danh từ) nghĩa là nền kinh tế, kinh tế học.

economics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của economics: giọng Anh (UK) /ˌiːkəˈnɒmɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkəˈnɑmɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.