TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

economisation

giọng máy của trình duyệt

economisation nghĩa là sự tiết kiệm, sự giảm chi.

Nghĩa của economisation

Danh từ

  1. Sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa.
  2. Sự tiết kiệm, sự giảm chi.

Câu hỏi thường gặp

economisation nghĩa là gì?

economisation (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, sự giảm chi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.