economist
UK/ɪˈkɒn.ə.mɪst/
US/iˈkɑ.nə.mɪst/
giọng máy của trình duyệt
economist nghĩa là nhà kinh tế học, người tiết kiệm.
Nghĩa của economist
Danh từ
- Nhà kinh tế học.
- Người tiết kiệm.
- Người quản lý (tiền bạc...).
Dạng từ của economist
| Số nhiều | economists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với economist
Đồng nghĩa
Họ từ của economist
Cụm từ, thành ngữ với economist
- rural economist — Nhà nông học.
Câu hỏi thường gặp
economist nghĩa là gì?
economist (danh từ) nghĩa là nhà kinh tế học, người tiết kiệm.
economist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của economist: giọng Anh (UK) /ɪˈkɒn.ə.mɪst/, giọng Mỹ (US) /iˈkɑ.nə.mɪst/.