TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

economist

UK/ɪˈkɒn.ə.mɪst/ US/iˈkɑ.nə.mɪst/ giọng máy của trình duyệt

economist nghĩa là nhà kinh tế học, người tiết kiệm.

Nghĩa của economist

Danh từ

  1. Nhà kinh tế học.
  2. Người tiết kiệm.
  3. Người quản lý (tiền bạc...).

Dạng từ của economist

Số nhiềueconomists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với economist

Đồng nghĩa

Họ từ của economist

Cụm từ, thành ngữ với economist

  • rural economist — Nhà nông học.

Câu hỏi thường gặp

economist nghĩa là gì?

economist (danh từ) nghĩa là nhà kinh tế học, người tiết kiệm.

economist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của economist: giọng Anh (UK) /ɪˈkɒn.ə.mɪst/, giọng Mỹ (US) /iˈkɑ.nə.mɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.