economization
giọng máy của trình duyệt
economization nghĩa là sự tiết kiệm, sự giảm chi.
Nghĩa của economization
Danh từ
- Sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa.
- Sự tiết kiệm, sự giảm chi.
Dạng từ của economization
| Số nhiều | economizations |
Câu hỏi thường gặp
economization nghĩa là gì?
economization (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, sự giảm chi.