economize
UK/iˈkɒnəmaɪz/
US/iˈkɑnəmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
economize nghĩa là tiết kiệm, sử dụng tối đa, giảm chi.
Nghĩa của economize
Ngoại động từ
- Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì).
Nội động từ
- Tiết kiệm; giảm chi.
Dạng từ của economize
| Ngôi thứ ba số ít | economizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | economizing |
| Quá khứ phân từ | economized |
| Quá khứ | economized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với economize
Đồng nghĩa
Họ từ của economize
Câu hỏi thường gặp
economize nghĩa là gì?
economize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiết kiệm, sử dụng tối đa, giảm chi.
economize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của economize: giọng Anh (UK) /iˈkɒnəmaɪz/, giọng Mỹ (US) /iˈkɑnəmaɪz/.