ecru
UK/ˈɛkɹuː/
US/ˈɛkɹuː/
giọng máy của trình duyệt
ecru nghĩa là mộc, màu mộc.
Nghĩa của ecru
Tính từ
- Mộc (vải chưa chuội).
Danh từ
- Ngành dệt Màu mộc (vải chưa chuội).
Dạng từ của ecru
| Số nhiều | ecrus |
Câu hỏi thường gặp
ecru nghĩa là gì?
ecru (tính từ, danh từ) nghĩa là mộc, màu mộc.
ecru phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecru: giọng Anh (UK) /ˈɛkɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkɹuː/.