TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecru

UK/ˈɛkɹuː/ US/ˈɛkɹuː/ giọng máy của trình duyệt

ecru nghĩa là mộc, màu mộc.

Nghĩa của ecru

Tính từ

  1. Mộc (vải chưa chuội).

Danh từ

  1. Ngành dệt Màu mộc (vải chưa chuội).

Dạng từ của ecru

Số nhiềuecrus

Câu hỏi thường gặp

ecru nghĩa là gì?

ecru (tính từ, danh từ) nghĩa là mộc, màu mộc.

ecru phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecru: giọng Anh (UK) /ˈɛkɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.