ecstasy
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛkstəsi/
US/ˈɛkstəsi/
giọng máy của trình duyệt
ecstasy nghĩa là trạng thái mê ly, trạng thái ngây ngất.
Nghĩa của ecstasy
Danh từ
- Trạng thái mê ly.
- an ecstasy of happinesssự sướng mê
- Y học Trạng thái ngây ngất.
- Trạng thái thi tứ dạt dào.
- Trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định.
Dạng từ của ecstasy
| Số nhiều | ecstasies |
| Ngôi thứ ba số ít | ecstasies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ecstasying |
| Quá khứ phân từ | ecstasied |
| Quá khứ | ecstasied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecstasy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ecstasy
Câu hỏi thường gặp
ecstasy nghĩa là gì?
ecstasy (danh từ) nghĩa là trạng thái mê ly, trạng thái ngây ngất.
ecstasy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecstasy: giọng Anh (UK) /ˈɛkstəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkstəsi/.