TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecstasy

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛkstəsi/ US/ˈɛkstəsi/ giọng máy của trình duyệt

ecstasy nghĩa là trạng thái mê ly, trạng thái ngây ngất.

Nghĩa của ecstasy

Danh từ

  1. Trạng thái mê ly.
    • an ecstasy of happinesssự sướng mê
  2. Y học Trạng thái ngây ngất.
  3. Trạng thái thi tứ dạt dào.
  4. Trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định.

Dạng từ của ecstasy

Số nhiềuecstasies
Ngôi thứ ba số ítecstasies
Hiện tại phân từ (-ing)ecstasying
Quá khứ phân từecstasied
Quá khứecstasied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecstasy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ecstasy

Câu hỏi thường gặp

ecstasy nghĩa là gì?

ecstasy (danh từ) nghĩa là trạng thái mê ly, trạng thái ngây ngất.

ecstasy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecstasy: giọng Anh (UK) /ˈɛkstəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkstəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.