ecstasize
giọng máy của trình duyệt
ecstasize nghĩa là làm mê li, mê li.
Nghĩa của ecstasize
Ngoại động từ
- Làm mê li.
Nội động từ
- Mê li.
Dạng từ của ecstasize
| Ngôi thứ ba số ít | ecstasizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ecstasizing |
| Quá khứ phân từ | ecstasized |
| Quá khứ | ecstasized |
Câu hỏi thường gặp
ecstasize nghĩa là gì?
ecstasize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mê li, mê li.