TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecstasize

giọng máy của trình duyệt

ecstasize nghĩa là làm mê li, mê li.

Nghĩa của ecstasize

Ngoại động từ

  1. Làm mê li.

Nội động từ

  1. Mê li.

Dạng từ của ecstasize

Ngôi thứ ba số ítecstasizes
Hiện tại phân từ (-ing)ecstasizing
Quá khứ phân từecstasized
Quá khứecstasized

Câu hỏi thường gặp

ecstasize nghĩa là gì?

ecstasize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mê li, mê li.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.