TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ectoparasite

UK/ˌɛktə(ʊ)ˈpæɹəˌsaɪt/ US/ˌɛktəˈpɛɹəˌsaɪt/ giọng máy của trình duyệt

ectoparasite nghĩa là vật ký sinh ngoài.

Nghĩa của ectoparasite

Danh từ

  1. Sinh học Vật ký sinh ngoài.

Dạng từ của ectoparasite

Số nhiềuectoparasites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ectoparasite

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ectoparasite nghĩa là gì?

ectoparasite (danh từ) nghĩa là vật ký sinh ngoài.

ectoparasite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ectoparasite: giọng Anh (UK) /ˌɛktə(ʊ)ˈpæɹəˌsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɛktəˈpɛɹəˌsaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.