TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ectomorph

UK/ˈɛktəʊmɔːf/ US/ˈɛktoʊmɔːɹf/ giọng máy của trình duyệt

ectomorph nghĩa là Người ốm yếu gầy còm.

Nghĩa của ectomorph

Danh từ

  1. Người ốm yếu gầy còm.

Dạng từ của ectomorph

Số nhiềuectomorphs

Họ từ của ectomorph

Câu hỏi thường gặp

ectomorph nghĩa là gì?

ectomorph (danh từ) nghĩa là Người ốm yếu gầy còm.

ectomorph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ectomorph: giọng Anh (UK) /ˈɛktəʊmɔːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɛktoʊmɔːɹf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.