ectomorph
UK/ˈɛktəʊmɔːf/
US/ˈɛktoʊmɔːɹf/
giọng máy của trình duyệt
ectomorph nghĩa là Người ốm yếu gầy còm.
Nghĩa của ectomorph
Danh từ
- Người ốm yếu gầy còm.
Dạng từ của ectomorph
| Số nhiều | ectomorphs |
Họ từ của ectomorph
Câu hỏi thường gặp
ectomorph nghĩa là gì?
ectomorph (danh từ) nghĩa là Người ốm yếu gầy còm.
ectomorph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ectomorph: giọng Anh (UK) /ˈɛktəʊmɔːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɛktoʊmɔːɹf/.