TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecumenicalism

giọng máy của trình duyệt

ecumenicalism nghĩa là Niềm tin vào sự thống nhất đạo Cơ Đốc trên khắp hoàn cầu.

Nghĩa của ecumenicalism

Danh từ

  1. Niềm tin vào sự thống nhất đạo Cơ Đốc trên khắp hoàn cầu.

Câu hỏi thường gặp

ecumenicalism nghĩa là gì?

ecumenicalism (danh từ) nghĩa là Niềm tin vào sự thống nhất đạo Cơ Đốc trên khắp hoàn cầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.