TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecumenical

UK/ˌiːk.jʊˈmɛ.nɪ.kəl/ US/ˌɛk.jʊˈmɛ.nɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

ecumenical nghĩa là toàn thế giới, khắp thế giới.

Nghĩa của ecumenical

Tính từ

  1. Toàn thế giới, khắp thế giới.
  2. Tôn giáo (thuộc) giáo hội toàn thế giới.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecumenical

Đồng nghĩa

Họ từ của ecumenical

Câu hỏi thường gặp

ecumenical nghĩa là gì?

ecumenical (tính từ) nghĩa là toàn thế giới, khắp thế giới.

ecumenical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecumenical: giọng Anh (UK) /ˌiːk.jʊˈmɛ.nɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.jʊˈmɛ.nɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.