TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecumenically

US/ˌɛ.kjə.ˈmɛ.nɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

ecumenically nghĩa là phổ quát, khắp thế giới.

Nghĩa của ecumenically

Phó từ

  1. Phổ quát, khắp thế giới.

Dạng từ của ecumenically

So sánh hơnmore ecumenically
So sánh nhấtmost ecumenically

Câu hỏi thường gặp

ecumenically nghĩa là gì?

ecumenically (phó từ) nghĩa là phổ quát, khắp thế giới.

ecumenically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecumenically: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.kjə.ˈmɛ.nɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.