ecumenically
US/ˌɛ.kjə.ˈmɛ.nɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
ecumenically nghĩa là phổ quát, khắp thế giới.
Nghĩa của ecumenically
Phó từ
- Phổ quát, khắp thế giới.
Dạng từ của ecumenically
| So sánh hơn | more ecumenically |
| So sánh nhất | most ecumenically |
Câu hỏi thường gặp
ecumenically nghĩa là gì?
ecumenically (phó từ) nghĩa là phổ quát, khắp thế giới.
ecumenically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecumenically: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.kjə.ˈmɛ.nɪ.kəl.li/.