ecumenism
UK/iːˈkjuː.mə.nɪzm/
US/iːˈkjuː.mə.nɪzm/
giọng máy của trình duyệt
ecumenism nghĩa là phong trào đại kết.
Nghĩa của ecumenism
Danh từ
- Niềm tin vào sự hợp nhất giáo hội thiên chúa giáo.
Dạng từ của ecumenism
| Số nhiều | ecumenisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecumenism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ecumenism nghĩa là gì?
ecumenism (danh từ) nghĩa là phong trào đại kết.
ecumenism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecumenism: giọng Anh (UK) /iːˈkjuː.mə.nɪzm/, giọng Mỹ (US) /iːˈkjuː.mə.nɪzm/.