TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecumenism

UK/iːˈkjuː.mə.nɪzm/ US/iːˈkjuː.mə.nɪzm/ giọng máy của trình duyệt

ecumenism nghĩa là phong trào đại kết.

Nghĩa của ecumenism

Danh từ

  1. Niềm tin vào sự hợp nhất giáo hội thiên chúa giáo.

Dạng từ của ecumenism

Số nhiềuecumenisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecumenism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ecumenism nghĩa là gì?

ecumenism (danh từ) nghĩa là phong trào đại kết.

ecumenism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecumenism: giọng Anh (UK) /iːˈkjuː.mə.nɪzm/, giọng Mỹ (US) /iːˈkjuː.mə.nɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.