TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edam

UK/ˈiːdæm/ giọng máy của trình duyệt

edam nghĩa là phó mát êđam.

Nghĩa của edam

Danh từ

  1. Phó mát êđam (Hà-lan).

Câu hỏi thường gặp

edam nghĩa là gì?

edam (danh từ) nghĩa là phó mát êđam.

edam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edam: giọng Anh (UK) /ˈiːdæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.