EDC
giọng máy của trình duyệt
EDC nghĩa là Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.
Nghĩa của EDC
Danh từ
- Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.
Dạng từ của EDC
| Ngôi thứ ba số ít | EDCs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | EDCing |
| Quá khứ phân từ | EDCed |
| Quá khứ | EDCed |
Nguồn gốc từ EDC
Viết tắt của electronic damper control.
Câu hỏi thường gặp
EDC nghĩa là gì?
EDC (danh từ) nghĩa là Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.