TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

EDC

giọng máy của trình duyệt

EDC nghĩa là Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.

Nghĩa của EDC

Danh từ

  1. Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.

Dạng từ của EDC

Ngôi thứ ba số ítEDCs
Hiện tại phân từ (-ing)EDCing
Quá khứ phân từEDCed
Quá khứEDCed

Nguồn gốc từ EDC

Viết tắt của electronic damper control.

Câu hỏi thường gặp

EDC nghĩa là gì?

EDC (danh từ) nghĩa là Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.