TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edda

UK/ˈɛdə/ US/ˈɛdə/ giọng máy của trình duyệt

edda nghĩa là Văn thơ Băng đảo cổ, edda.

Nghĩa của edda

Danh từ

  1. Văn thơ Băng đảo cổ, edda.

Câu hỏi thường gặp

edda nghĩa là gì?

edda (danh từ) nghĩa là Văn thơ Băng đảo cổ, edda.

edda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edda: giọng Anh (UK) /ˈɛdə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛdə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.