TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eddy

UK/ˈɛd.i/ US/ˈɛd.i/ giọng máy của trình duyệt

eddy nghĩa là xoáy nước, gió lốc, làm xoáy lốc, xoáy lốc.

Nghĩa của eddy

Danh từ

  1. Xoáy nước.
  2. Gió lốc.
  3. Khói cuộn.

Ngoại động từ

  1. Làm xoáy lốc.

Nội động từ

  1. Xoáy lốc.

Dạng từ của eddy

Số nhiềueddies
Ngôi thứ ba số íteddies
Hiện tại phân từ (-ing)eddying
Quá khứ phân từeddied
Quá khứeddied

Họ từ của eddy

Cụm từ, thành ngữ với eddy

  • eddy current loss — Tổn hao do dòng xoáy, tổn hao do dòng étddi.

Câu hỏi thường gặp

eddy nghĩa là gì?

eddy (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xoáy nước, gió lốc, làm xoáy lốc, xoáy lốc.

eddy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eddy: giọng Anh (UK) /ˈɛd.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.