eddy
UK/ˈɛd.i/
US/ˈɛd.i/
giọng máy của trình duyệt
eddy nghĩa là xoáy nước, gió lốc, làm xoáy lốc, xoáy lốc.
Nghĩa của eddy
Danh từ
- Xoáy nước.
- Gió lốc.
- Khói cuộn.
Ngoại động từ
- Làm xoáy lốc.
Nội động từ
- Xoáy lốc.
Dạng từ của eddy
| Số nhiều | eddies |
| Ngôi thứ ba số ít | eddies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eddying |
| Quá khứ phân từ | eddied |
| Quá khứ | eddied |
Họ từ của eddy
Cụm từ, thành ngữ với eddy
- eddy current loss — Tổn hao do dòng xoáy, tổn hao do dòng étddi.
Câu hỏi thường gặp
eddy nghĩa là gì?
eddy (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xoáy nước, gió lốc, làm xoáy lốc, xoáy lốc.
eddy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eddy: giọng Anh (UK) /ˈɛd.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd.i/.