TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

educible

giọng máy của trình duyệt

educible nghĩa là có thể chiết ra.

Nghĩa của educible

Tính từ

  1. Có thể rút ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Hoá học Có thể chiết ra.

Dạng từ của educible

So sánh hơnmore educible
So sánh nhấtmost educible

Câu hỏi thường gặp

educible nghĩa là gì?

educible (tính từ) nghĩa là có thể chiết ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.