TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

educe

UK/ɪˈdjuːs/ US/ɪˈduːs/ giọng máy của trình duyệt

educe nghĩa là chiết ra.

Nghĩa của educe

Ngoại động từ

  1. Rút ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Hoá học Chiết ra.

Dạng từ của educe

Ngôi thứ ba số íteduces
Hiện tại phân từ (-ing)educing
Quá khứ phân từeduced
Quá khứeduced

Họ từ của educe

Câu hỏi thường gặp

educe nghĩa là gì?

educe (ngoại động từ) nghĩa là chiết ra.

educe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của educe: giọng Anh (UK) /ɪˈdjuːs/, giọng Mỹ (US) /ɪˈduːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.