educe
UK/ɪˈdjuːs/
US/ɪˈduːs/
giọng máy của trình duyệt
educe nghĩa là chiết ra.
Nghĩa của educe
Ngoại động từ
- Rút ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Hoá học Chiết ra.
Dạng từ của educe
| Ngôi thứ ba số ít | educes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | educing |
| Quá khứ phân từ | educed |
| Quá khứ | educed |
Họ từ của educe
Câu hỏi thường gặp
educe nghĩa là gì?
educe (ngoại động từ) nghĩa là chiết ra.
educe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của educe: giọng Anh (UK) /ɪˈdjuːs/, giọng Mỹ (US) /ɪˈduːs/.