TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eduction

UK/ɪˈdʌkʃən/ US/ɪˈdʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

eduction nghĩa là sự rút ra, sự chiết.

Nghĩa của eduction

Danh từ

  1. Sự rút ra.
  2. Hoá học Sự chiết.
  3. Kỹ thuật Sự thoát ra.

Dạng từ của eduction

Số nhiềueductions

Câu hỏi thường gặp

eduction nghĩa là gì?

eduction (danh từ) nghĩa là sự rút ra, sự chiết.

eduction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eduction: giọng Anh (UK) /ɪˈdʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈdʌkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.