eduction
UK/ɪˈdʌkʃən/
US/ɪˈdʌkʃən/
giọng máy của trình duyệt
eduction nghĩa là sự rút ra, sự chiết.
Nghĩa của eduction
Danh từ
- Sự rút ra.
- Hoá học Sự chiết.
- Kỹ thuật Sự thoát ra.
Dạng từ của eduction
| Số nhiều | eductions |
Câu hỏi thường gặp
eduction nghĩa là gì?
eduction (danh từ) nghĩa là sự rút ra, sự chiết.
eduction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eduction: giọng Anh (UK) /ɪˈdʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈdʌkʃən/.