TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eeg

giọng máy của trình duyệt

eeg nghĩa là điện não đồ.

Nghĩa của eeg

Viết tắt

  1. Điện não đồ (electroencephalogram).

Câu hỏi thường gặp

eeg nghĩa là gì?

eeg (viết tắt) nghĩa là điện não đồ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.