eeg
giọng máy của trình duyệt
eeg nghĩa là điện não đồ.
Nghĩa của eeg
Viết tắt
- Điện não đồ (electroencephalogram).
Câu hỏi thường gặp
eeg nghĩa là gì?
eeg (viết tắt) nghĩa là điện não đồ.
eeg nghĩa là điện não đồ.
eeg (viết tắt) nghĩa là điện não đồ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.