effacement
US/ɪ.ˈfeɪs.mənt/
giọng máy của trình duyệt
effacement nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, sự làm lu mờ, sự át.
Nghĩa của effacement
Danh từ
- Sự xoá, sự xoá bỏ.
- Sự làm lu mờ; sự át.
- Sự tự cho mình là không quan trọng; sự nép mình, sự lánh ((nghĩa bóng)).
Dạng từ của effacement
| Số nhiều | effacements |
Họ từ của effacement
Câu hỏi thường gặp
effacement nghĩa là gì?
effacement (danh từ) nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, sự làm lu mờ, sự át.
effacement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effacement: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈfeɪs.mənt/.