TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effacement

US/ɪ.ˈfeɪs.mənt/ giọng máy của trình duyệt

effacement nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, sự làm lu mờ, sự át.

Nghĩa của effacement

Danh từ

  1. Sự xoá, sự xoá bỏ.
  2. Sự làm lu mờ; sự át.
  3. Sự tự cho mình là không quan trọng; sự nép mình, sự lánh ((nghĩa bóng)).

Dạng từ của effacement

Số nhiềueffacements

Họ từ của effacement

Câu hỏi thường gặp

effacement nghĩa là gì?

effacement (danh từ) nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, sự làm lu mờ, sự át.

effacement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effacement: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈfeɪs.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.