TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effeminacy

US/ə.ˈfɛ.mə.nə.si/ giọng máy của trình duyệt

effeminacy nghĩa là tính yếu ớt, tính ẻo lả.

Nghĩa của effeminacy

Danh từ

  1. Tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà).

Dạng từ của effeminacy

Số nhiềueffeminacies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effeminacy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

effeminacy nghĩa là gì?

effeminacy (danh từ) nghĩa là tính yếu ớt, tính ẻo lả.

effeminacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effeminacy: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɛ.mə.nə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.