effeminacy
US/ə.ˈfɛ.mə.nə.si/
giọng máy của trình duyệt
effeminacy nghĩa là tính yếu ớt, tính ẻo lả.
Nghĩa của effeminacy
Danh từ
- Tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà).
Dạng từ của effeminacy
| Số nhiều | effeminacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effeminacy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
effeminacy nghĩa là gì?
effeminacy (danh từ) nghĩa là tính yếu ớt, tính ẻo lả.
effeminacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effeminacy: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɛ.mə.nə.si/.