TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niceness

UK/ˈnaɪsnɪs/ US/ˈnaɪsnɪs/ giọng máy của trình duyệt

niceness nghĩa là sự thú vị, sự dễ chịu, vẻ xinh, vẻ đáng yêu.

Nghĩa của niceness

Danh từ

  1. Sự thú vị, sự dễ chịu.
  2. Vẻ xinh, vẻ đáng yêu.
  3. Tính tỉ mỉ, tính câu nệ, tính khảnh.
  4. Sự sành sỏi, sự tế nhị, sự tinh vi.

Dạng từ của niceness

Số nhiềunicenesses

Câu hỏi thường gặp

niceness nghĩa là gì?

niceness (danh từ) nghĩa là sự thú vị, sự dễ chịu, vẻ xinh, vẻ đáng yêu.

niceness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của niceness: giọng Anh (UK) /ˈnaɪsnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪsnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.