effeminate
UK/ɪˈfɛmɪnət/
US/ɪˈfɛmɪnət/
giọng máy của trình duyệt
effeminate nghĩa là yếu ớt, ẻo lả.
Nghĩa của effeminate
Tính từ
- Yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược (như đàn bà).
Dạng từ của effeminate
| So sánh hơn | more effeminate |
| So sánh nhất | most effeminate |
| Ngôi thứ ba số ít | effeminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | effeminating |
| Quá khứ phân từ | effeminated |
| Quá khứ | effeminated |
| Số nhiều | effeminates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effeminate
Đồng nghĩa
Họ từ của effeminate
Câu hỏi thường gặp
effeminate nghĩa là gì?
effeminate (tính từ) nghĩa là yếu ớt, ẻo lả.
effeminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effeminate: giọng Anh (UK) /ɪˈfɛmɪnət/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfɛmɪnət/.