TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effeminate

UK/ɪˈfɛmɪnət/ US/ɪˈfɛmɪnət/ giọng máy của trình duyệt

effeminate nghĩa là yếu ớt, ẻo lả.

Nghĩa của effeminate

Tính từ

  1. Yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược (như đàn bà).

Dạng từ của effeminate

So sánh hơnmore effeminate
So sánh nhấtmost effeminate
Ngôi thứ ba số íteffeminates
Hiện tại phân từ (-ing)effeminating
Quá khứ phân từeffeminated
Quá khứeffeminated
Số nhiềueffeminates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effeminate

Đồng nghĩa

Họ từ của effeminate

Câu hỏi thường gặp

effeminate nghĩa là gì?

effeminate (tính từ) nghĩa là yếu ớt, ẻo lả.

effeminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effeminate: giọng Anh (UK) /ɪˈfɛmɪnət/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfɛmɪnət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.