TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effendi

UK/ɛˈfɛndi/ US/ɛˈfɛndi/ giọng máy của trình duyệt

effendi nghĩa là ngài, tiên sinh.

Nghĩa của effendi

Danh từ

  1. Ngài; tiên sinh; các hạ (danh từ người Thổ-nhĩ-kỳ dùng để chỉ người có uy, quyền thế).

Dạng từ của effendi

Số nhiềueffendis

Câu hỏi thường gặp

effendi nghĩa là gì?

effendi (danh từ) nghĩa là ngài, tiên sinh.

effendi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effendi: giọng Anh (UK) /ɛˈfɛndi/, giọng Mỹ (US) /ɛˈfɛndi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.