TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effervescible

giọng máy của trình duyệt

effervescible nghĩa là kiệt sức.

Nghĩa của effervescible

Tính từ

  1. Hết khả năng sản xuất (đất đai).
  2. Kiệt sức.
  3. Suy nhược; già cỗi; thiếu sinh khí.
  4. Bỏ bễ.

Dạng từ của effervescible

So sánh hơnmore effervescible
So sánh nhấtmost effervescible

Câu hỏi thường gặp

effervescible nghĩa là gì?

effervescible (tính từ) nghĩa là kiệt sức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.