effervescible
giọng máy của trình duyệt
effervescible nghĩa là kiệt sức.
Nghĩa của effervescible
Tính từ
- Hết khả năng sản xuất (đất đai).
- Kiệt sức.
- Suy nhược; già cỗi; thiếu sinh khí.
- Bỏ bễ.
Dạng từ của effervescible
| So sánh hơn | more effervescible |
| So sánh nhất | most effervescible |
Câu hỏi thường gặp
effervescible nghĩa là gì?
effervescible (tính từ) nghĩa là kiệt sức.