TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effervescent

UK/ˌɛfəˈvɛsənt/ US/ˌɛfɚˈvɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

effervescent nghĩa là sủi, sủi bong bóng, sôi sục, sôi nổi.

Nghĩa của effervescent

Tính từ

  1. Sủi, sủi bong bóng.
  2. Sôi sục, sôi nổi.

Dạng từ của effervescent

So sánh hơnmore effervescent
So sánh nhấtmost effervescent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effervescent

Đồng nghĩa

Họ từ của effervescent

Câu hỏi thường gặp

effervescent nghĩa là gì?

effervescent (tính từ) nghĩa là sủi, sủi bong bóng, sôi sục, sôi nổi.

effervescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effervescent: giọng Anh (UK) /ˌɛfəˈvɛsənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɛfɚˈvɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.