effervescent
UK/ˌɛfəˈvɛsənt/
US/ˌɛfɚˈvɛsənt/
giọng máy của trình duyệt
effervescent nghĩa là sủi, sủi bong bóng, sôi sục, sôi nổi.
Nghĩa của effervescent
Tính từ
- Sủi, sủi bong bóng.
- Sôi sục, sôi nổi.
Dạng từ của effervescent
| So sánh hơn | more effervescent |
| So sánh nhất | most effervescent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effervescent
Đồng nghĩa
Họ từ của effervescent
Câu hỏi thường gặp
effervescent nghĩa là gì?
effervescent (tính từ) nghĩa là sủi, sủi bong bóng, sôi sục, sôi nổi.
effervescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effervescent: giọng Anh (UK) /ˌɛfəˈvɛsənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɛfɚˈvɛsənt/.