effete
UK/ɪˈfiːt/
US/ɪˈfit/
giọng máy của trình duyệt
effete nghĩa là kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực.
Nghĩa của effete
Tính từ
- Kiệt sức, mòn mỏi.
- Suy yếu, bất lực.
- Hết thời.
Dạng từ của effete
| So sánh hơn | more effete |
| So sánh nhất | most effete |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effete
Đồng nghĩa
Họ từ của effete
Câu hỏi thường gặp
effete nghĩa là gì?
effete (tính từ) nghĩa là kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực.
effete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effete: giọng Anh (UK) /ɪˈfiːt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfit/.