TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effete

UK/ɪˈfiːt/ US/ɪˈfit/ giọng máy của trình duyệt

effete nghĩa là kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực.

Nghĩa của effete

Tính từ

  1. Kiệt sức, mòn mỏi.
  2. Suy yếu, bất lực.
  3. Hết thời.

Dạng từ của effete

So sánh hơnmore effete
So sánh nhấtmost effete

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effete

Đồng nghĩa

Họ từ của effete

Câu hỏi thường gặp

effete nghĩa là gì?

effete (tính từ) nghĩa là kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực.

effete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effete: giọng Anh (UK) /ɪˈfiːt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.