effloresce
UK/ˌɛfləˈɹɛs/
US/ˌɛfləˈɹɛs/
giọng máy của trình duyệt
effloresce nghĩa là nở hoa, lên hoa.
Nghĩa của effloresce
Nội động từ
- Nở hoa.
- Hoa Lên hoa.
Dạng từ của effloresce
| Ngôi thứ ba số ít | effloresces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | efflorescing |
| Quá khứ phân từ | effloresced |
| Quá khứ | effloresced |
Họ từ của effloresce
Câu hỏi thường gặp
effloresce nghĩa là gì?
effloresce (nội động từ) nghĩa là nở hoa, lên hoa.
effloresce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effloresce: giọng Anh (UK) /ˌɛfləˈɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌɛfləˈɹɛs/.