TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effigy

UK/ˈɛfəd͡ʒi/ US/ˈɛfəd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

effigy nghĩa là hình, hình nổi, hình vẽ, hình nộm.

Nghĩa của effigy

Danh từ

  1. Hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu).
  2. Hình vẽ, hình nộm.
    • to hang (burn) someone in effigytreo cổ (đốt) hình nộm của ai

Dạng từ của effigy

Số nhiềueffigies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effigy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

effigy nghĩa là gì?

effigy (danh từ) nghĩa là hình, hình nổi, hình vẽ, hình nộm.

effigy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effigy: giọng Anh (UK) /ˈɛfəd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛfəd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.