effigy
UK/ˈɛfəd͡ʒi/
US/ˈɛfəd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
effigy nghĩa là hình, hình nổi, hình vẽ, hình nộm.
Nghĩa của effigy
Danh từ
- Hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu).
- Hình vẽ, hình nộm.
- to hang (burn) someone in effigytreo cổ (đốt) hình nộm của ai
Dạng từ của effigy
| Số nhiều | effigies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effigy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
effigy nghĩa là gì?
effigy (danh từ) nghĩa là hình, hình nổi, hình vẽ, hình nộm.
effigy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effigy: giọng Anh (UK) /ˈɛfəd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛfəd͡ʒi/.