TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effluvia

giọng máy của trình duyệt

effluvia nghĩa là khí xông lên, mùi xông ra, dòng từ.

Nghĩa của effluvia

Danh từ

  1. Khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí.
  2. Vật lý Dòng từ.

Câu hỏi thường gặp

effluvia nghĩa là gì?

effluvia (danh từ) nghĩa là khí xông lên, mùi xông ra, dòng từ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.