TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effuse

UK/ɪˈfjuːs/ US/ɪˈfjuːs/ giọng máy của trình duyệt

effuse nghĩa là toả ra, không chặt, tuôn ra, trào ra.

Nghĩa của effuse

Tính từ

  1. Thực vật học Toả ra, không chặt (cụm hoa).

Động từ

  1. Tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...).
  2. Nghĩa bóng Thổ lộ.

Dạng từ của effuse

So sánh hơnmore effuse
So sánh nhấtmost effuse
Ngôi thứ ba số íteffuses
Hiện tại phân từ (-ing)effusing
Quá khứ phân từeffused
Quá khứeffused

Câu hỏi thường gặp

effuse nghĩa là gì?

effuse (tính từ, động từ) nghĩa là toả ra, không chặt, tuôn ra, trào ra.

effuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effuse: giọng Anh (UK) /ɪˈfjuːs/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfjuːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.