effuse
UK/ɪˈfjuːs/
US/ɪˈfjuːs/
giọng máy của trình duyệt
effuse nghĩa là toả ra, không chặt, tuôn ra, trào ra.
Nghĩa của effuse
Tính từ
- Thực vật học Toả ra, không chặt (cụm hoa).
Động từ
- Tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...).
- Nghĩa bóng Thổ lộ.
Dạng từ của effuse
| So sánh hơn | more effuse |
| So sánh nhất | most effuse |
| Ngôi thứ ba số ít | effuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | effusing |
| Quá khứ phân từ | effused |
| Quá khứ | effused |
Câu hỏi thường gặp
effuse nghĩa là gì?
effuse (tính từ, động từ) nghĩa là toả ra, không chặt, tuôn ra, trào ra.
effuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effuse: giọng Anh (UK) /ɪˈfjuːs/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfjuːs/.