effusion
US/ɪ.ˈfjuː.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
effusion nghĩa là sự tuôn ra, sự trào ra, sự dạt dào.
Nghĩa của effusion
Danh từ
- Sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra.
- Nghĩa bóng Sự dạt dào (tình cảm...).
Dạng từ của effusion
| Số nhiều | effusions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effusion
Trái nghĩa
Họ từ của effusion
Câu hỏi thường gặp
effusion nghĩa là gì?
effusion (danh từ) nghĩa là sự tuôn ra, sự trào ra, sự dạt dào.
effusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effusion: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈfjuː.ʒən/.