EFI
giọng máy của trình duyệt
EFI nghĩa là Hệ thống phun xăng điện tử.
Nghĩa của EFI
Danh từ
- Công nghệ ô tô Hệ thống phun xăng điện tử.
- Công nghệ phần mềm Giao diện phần sụn (phần mềm hệ thống lưu trên bộ nhớ không thay đổi được) có thể mở rộng.
Nguồn gốc từ EFI
#Viết tắt của electronic fuel injection. #Viết tắt của extensible firmware interface.
Câu hỏi thường gặp
EFI nghĩa là gì?
EFI (danh từ) nghĩa là Hệ thống phun xăng điện tử.