TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

EFI

giọng máy của trình duyệt

EFI nghĩa là Hệ thống phun xăng điện tử.

Nghĩa của EFI

Danh từ

  1. Công nghệ ô tô Hệ thống phun xăng điện tử.
  2. Công nghệ phần mềm Giao diện phần sụn (phần mềm hệ thống lưu trên bộ nhớ không thay đổi được) có thể mở rộng.

Nguồn gốc từ EFI

#Viết tắt của electronic fuel injection. #Viết tắt của extensible firmware interface.

Câu hỏi thường gặp

EFI nghĩa là gì?

EFI (danh từ) nghĩa là Hệ thống phun xăng điện tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.