TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

egalitarian

UK/ɪˌɡæl.ɪˈtɛə.ɹi.ən/ US/ɪˌɡæl.ɪˈtɛɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

egalitarian nghĩa là Người theo chủ nghĩa quân bình.

Nghĩa của egalitarian

Danh từ

  1. Người theo chủ nghĩa quân bình.

Dạng từ của egalitarian

So sánh hơnmore egalitarian
So sánh nhấtmost egalitarian
Số nhiềuegalitarians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egalitarian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

egalitarian nghĩa là gì?

egalitarian (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa quân bình.

egalitarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của egalitarian: giọng Anh (UK) /ɪˌɡæl.ɪˈtɛə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌɡæl.ɪˈtɛɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.