equalitarian
UK/ɪˈkwɒl.ɪˈtɛəɹi.ən/
US/ɪˈkwɑ.lɪˈtɛɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
equalitarian nghĩa là Theo chủ nghĩa bình đẳng.
Nghĩa của equalitarian
Tính từ
- Chính trị Theo chủ nghĩa bình đẳng.
Danh từ
- Chính trị Người theo chủ nghĩa bình đẳng.
Dạng từ của equalitarian
| So sánh hơn | more equalitarian |
| So sánh nhất | most equalitarian |
| Số nhiều | equalitarians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equalitarian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
equalitarian nghĩa là gì?
equalitarian (tính từ, danh từ) nghĩa là Theo chủ nghĩa bình đẳng.
equalitarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equalitarian: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɒl.ɪˈtɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɑ.lɪˈtɛɹi.ən/.