eh
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛ/
US/ɛ/
giọng máy của trình duyệt
eh nghĩa là ê, này, nhỉ, nhé.
Nghĩa của eh
Thán từ
- Canada Ê!, này!; ồ! nhỉ!
Dạng từ của eh
| Ngôi thứ ba số ít | ehs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ehing |
| Quá khứ phân từ | ehed |
| Quá khứ | ehed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eh
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eh nghĩa là gì?
eh (thán từ) nghĩa là ê, này, nhỉ, nhé.
eh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eh: giọng Anh (UK) /ɛ/, giọng Mỹ (US) /ɛ/.