eighteenth
UK/ˌeɪˈtiːnθ/
US/ˌeɪˈtiːnθ/
giọng máy của trình duyệt
eighteenth nghĩa là thứ mười tám, một phần mười tám, người thứ mười tám, vật thứ mười tám.
Nghĩa của eighteenth
Tính từ
- Thứ mười tám.
Danh từ
- Một phần mười tám.
- Người thứ mười tám; vật thứ mười tám; ngày mười tám.
Dạng từ của eighteenth
| Số nhiều | eighteenths |
Câu ví dụ với eighteenth
- Britain began to industrialize in the late eighteenth century. Nước Anh đã bắt đầu công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ XVIII.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eighteenth nghĩa là gì?
eighteenth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười tám, một phần mười tám, người thứ mười tám, vật thứ mười tám.
eighteenth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eighteenth: giọng Anh (UK) /ˌeɪˈtiːnθ/, giọng Mỹ (US) /ˌeɪˈtiːnθ/.