eighteeth
giọng máy của trình duyệt
eighteeth nghĩa là thứ mười tám, một phần mười tám, người thứ mười tám, vật thứ mười tám.
Nghĩa của eighteeth
Tính từ
- Thứ mười tám.
Danh từ
- Một phần mười tám.
- Người thứ mười tám; vật thứ mười tám; ngày mười tám.
- the eighteeth of Marchngày mười tám tháng ba
Câu hỏi thường gặp
eighteeth nghĩa là gì?
eighteeth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười tám, một phần mười tám, người thứ mười tám, vật thứ mười tám.