TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ejector

UK/ɪˈd͡ʒɛktɚ/ US/ɪˈd͡ʒɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt

ejector nghĩa là người tống ra, người đuổi ra, bơm phụt.

Nghĩa của ejector

Danh từ

  1. Người tống ra, người đuổi ra.
  2. Kỹ thuật Bơm phụt.

Dạng từ của ejector

Số nhiềuejectors

Câu hỏi thường gặp

ejector nghĩa là gì?

ejector (danh từ) nghĩa là người tống ra, người đuổi ra, bơm phụt.

ejector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ejector: giọng Anh (UK) /ɪˈd͡ʒɛktɚ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈd͡ʒɛktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.